HỌ SẢN PHẨM Cốt ván
Ván HDF
Liên hệ để nhận báo giá.
- sản phẩm
- 2

Màu hiển thị chỉ mang tính tham khảo. Vui lòng xác nhận bằng mẫu thực tế.
DANH MỤC
Dung sai kích thước
| Chỉ tiêu | Phương pháp | Đơn vị | Dải độ dày ván |
|---|---|---|---|
| Dung sai chiều dày | BSEN 324 | mm | ±0.2 |
| Dung sai chiều dài và chiều rộng | BSEN 324 | mm | ±2 (Trim Panel) |
| Dung sai chiều dài và chiều rộng | BSEN 324 | mm | ±2 (Free Trim Panel) |
| Độ vuông góc | BSEN 324 | mm/m | ±2 |
Nguồn: KES MDF/HDF Specification (02/2024), tr. 3
Mức phát thải formaldehyde
| Phương pháp | Đơn vị | Tiêu chuẩn |
|---|---|---|
| ASTM D 6007-14 (Small Chamber) | (ppm) | CARB Phase 2: EPA TSCA Title VI |
| ASTM D 6007-14 (Small Chamber) | (ppm) | Thin Panel (≤8mm): ≤0.13 |
| ASTM D 6007-14 (Small Chamber) | (ppm) | Thin Panel (>8mm): ≤0.11 |
| JIS A 1460 (Desiccators) | (mg/l) | F****≤0.3 |
| JIS A 1460 (Desiccators) | (mg/l) | F***≤0.5 |
| JIS A 1460 (Desiccators) | (mg/l) | F**≤1.5 |
| BSEN 120/ISO 12460-5 (Perforator) | (mg/100mg) | E0: ≤3.0 |
| BSEN 120/ISO 12460-5 (Perforator) | (mg/100mg) | 3.0≤E1≤9.0 |
| BSEN 120/ISO 12460-5 (Perforator) | (mg/100mg) | 9.0≤E2≤30 |
Nguồn: KES MDF/HDF Specification (02/2024), tr. 3