sắp có
Ván MDF
MÁC VÁN

MLF

Màu hiển thị chỉ mang tính tham khảo. Vui lòng xác nhận bằng mẫu thực tế.

Tính chất cơ lý theo độ dày (mm)
Chỉ tiêuPhương phápĐơn vị2.5 - 4.0> 4.0 - 6.0> 6.0 - 9.0> 9.0 - 12.0> 12.0 - 19.0> 19.0 - 30
Tỷ trọng trung bìnhBSEN 323Kg/m3800 - 820780 - 800750 - 780720 - 750700 - 740660 - 700
Độ ẩm vánBSEN 322%5.0 - 8.05.0 - 8.05.0 - 8.05.0 - 8.05.0 - 8.05.0 - 8.0
Độ bền liên kết nội (IB) trung bìnhBSEN 319N/mm20.650.650.650.60.550.55
Độ bền uốn (MOR)BSEN 310N/mm2232323222018
Mô đun đàn hồi (MOE)BSEN 310N/mm2N/A27002700250022002100
Lực giữ vít (bề mặt)BSEN 320NN/AN/AN/AN/A10501000
Lực giữ vít (cạnh)BSEN 320NN/AN/AN/AN/A850850
Trương nở chiều dày (24h)BSEN 317% max≤35≤30≤17≤15≤12≤10
Độ hút bề mặt (Toluence Test)in-Housemm (min)Grade A :≥120 Grade B :≥80Grade A :≥120 Grade B :≥80Grade A :≥150 Grade B :≥80Grade A :≥150 Grade B :≥80Grade A :≥150 Grade B :≥80Grade A :≥150 Grade B :≥80

Nguồn: KES MDF/HDF Specification (02/2024), tr. 4

MÁC VÁN
MLF

Cùng họ Ván MDF